KHUYẾN MÃI MUA XE HONDA CR-V 2024

TẠI HONDA ÔTÔ AN GIANG MUA XE HONDA CR-V 2026 ĐƯỢC KHUYẾN MÃI NHỮNG GÌ?

Tại Honda Ôtô An Giang, Quý khách mua xe Honda CR-V 2026 sẽ được hỗ trợ và nhận ưu đãi khuyến mãi như sau:

  • Honda CR-V L: Giảm 50% lệ phí trước bạ và Miễn phí 1 năm bảo hiểm thân vỏ
  • Honda CR-V G: Giảm 100% lệ phí trước bạ
  • Tặng ngay gói “QUÀ TẶNG PHỤ KIỆN” đa dạng, chất lượng, giá trị
  • Tặng ngay quà tặng theo xe hấp dẫn dành cho KH mua xe trong tháng
  • Tặng ngay gói quà tặng phụ kiện chính hãng Honda
  • Xe đủ màu, có sẵn, giao xe ngay
  • Hỗ trợ tư vấn vay Ngân hàng lên đến 85% giá trị xe, thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi, thời gian cho vay lên đến 96 tháng. Đặc biệt, hỗ trợ được các trường hợp khó vay, không chứng minh được thu nhập, nợ xấu,… duyệt hồ sơ nhanh chóng
  • Hỗ trợ 100% hồ sơ vay mua xe được duyệt
  • Hỗ trợ tư vấn phụ kiện lắp thêm phù hợp với nhu cầu của khách hàng
  • Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm xe nhanh trong ngày
  • Hỗ trợ ký hợp đồng, lái thử xe tận nơi
  • Được giao xe tận nhà khi KH có nhu cầu
  • Tư vấn, hỗ trợ nhiệt tình, tận tâm, trách nhiệm trước và sau mua xe
  • Được hỗ trợ, tư vấn, trải nghiệm dịch vụ tốt nhất đến từ “ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG CHUẨN 5S CỦA HONDA VIỆT NAM”
  • Và còn nhiều phần quà tặng hấp dẫn khác, ưu đãi đặc biệt khi khách hàng gọi điện hotline đặt hẹn trước khi đến đại lý mua xe.
  • “ĐẶC BIỆT”, hỗ trợ thu xe KH đang sử dụng, đổi xe mới cho quý khách hàng mua xe Honda CR-V.

CAM KẾT mang đến chất lượng dịch vụ tốt nhất cho KH khi sở hữu dòng xe Honda CR-V tại Honda Ôtô An Giang.

FANPAGE: Honda CR-V Ô tô An Giang

đặc điểm nổi bật

F7

CRV-G

1.029.000.000 VND

  • Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh, 16 van
  • Hệ thống dẫn động: FWD
  • Hộp số:   CVT
  • Dung tích xi lanh (cm3): 1.498
  • Công suất cực đại (kW/rpm) :140 (188HP)/6.000
  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 240/1.700~5.000
  • Dung tích thùng nhiên liệu (liít): 57
  • Hệ thống nhiên liệu:    PGM-FI
F7 1

CR-V L

1.099.000.000 VND

  • Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh, 16 van
  • Hệ thống dẫn động: FWD
  • Hộp số:   CVT
  • Dung tích xi lanh (cm3)$: 1.498
  • Công suất cực đại (kW/rpm)  :140 (188HP)/6.000
  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 240/1.700~5.000
  • Dung tích thùng nhiên liệu (lít):    57
  • Hệ thống nhiên liệu:    PGM-FI
F7 1

CR-V L AWD

1.250.000.000 VND

  • Kiểu động cơ: 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
  • Hệ thống dẫn động: AWD
  • Hộp số:   CVT
  • Dung tích xi lanh (cm3)$: 1.498
  • Công suất cực đại (kW/rpm)  :140 (188HP)/6.000
  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 240/1.700~5.000
  • Dung tích thùng nhiên liệu (lít):    57
  • Hệ thống nhiên liệu:    PGM-FI
F7 3

CRV e:HEV RS

1.259.000.000 VNĐ

  • Kiểu động cơ: Động cơ DOHC,4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
  • Hệ thống dẫn động: FWD
  • Hộp số:   CVT
  • Dung tích xi lanh (cm3): 1.993
  • Công suất cực đại (kW/rpm): Động cơ:109 (146 HP)/6.100 rpm
    Mô-tơ: 135 (181 HP)/4.500 rpm
    Kết hợp: 152 (204 HP)
  • Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 350/0-2.000
  • Dung tích thùng nhiên liệu (lít):    57
  • Hệ thống nhiên liệu:    PGM-FI

đăng ký lái thử

F9

    Màu sắc

    Honda CR-V 2023 Blue
    F34 1
    F34 2
    Honda CR-V 2023 Gray
    F34 4
    Honda CR-V 2023 Urban

    Ngoại thất

    Nội thất

    Vận hành

    An toàn

    Một số hình ảnh

    gallery 1
    gallery 2
    gallery 3
    gallery 4
    gallery 5
    gallery 6
    gallery 7
    gallery 8
    gallery 9
    gallery 10
    gallery 11
    gallery 12

    Thông số kỹ thuật

    PHIÊN BẢN G L L AWD e:HEV RS
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Động cơ DOHC,
    4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
    Hệ thống dẫn động FWD FWD AWD FWD
    Hộp số CVT CVT CVT E-CVT
    Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.498 1.993
    Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 Động cơ:
    109 (146 HP)/6.100 rpm
    Mô-tơ:
    135 (181 HP)/4.500 rpm
    Kết hợp: 152 (204 HP)
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500
    Mô-tơ: 335/0-2.000
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57 57
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49 7.3 7.8 5.2
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57 9.3 9.8 3.4
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34 6.2 6.7 6.3
    KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 7 7 7 5
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.701 2.700 2.701
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627
    Cỡ lốp 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18
    La-zăng 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 198 208 198
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5 5.5 5.5 5.5
    Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747 1.756
    Khối lượng toàn tải (kg) 2.350 2.350 2.350 2.350
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái Normal/ECON Normal/ECON Normal/ECON Sport/Normal/ECON
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
    Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không Không
    Khởi động bằng nút bấm
    Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không Không Không
    Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED LED LED LED
    Đèn chiếu gần LED LED LED LED
    Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
    Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi
    Đèn vào cua chủ động (ACL) Không Không Không
    Đèn sương mù trước Không LED LED LED
    Đèn sương mù sau Không Không Không
    Đèn hậu LED LED LED LED
    Đèn phanh treo cao
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
    Thanh giá nóc xe Không Không Không
    NỘI THẤT

    KHÔNG GIAN

    Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT 7” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT
    Chất liệu ghế Da Da Da Da
    Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng
    Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
    Hàng ghế 3 Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50 Không
    Cửa sổ trời Không Không Panorama Panorama
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Hộc đựng kính mắt
    Đèn trang trí nội thất Không Không

    TAY LÁI

    Chất liệu Urethan Da Da Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử (EPB)
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Thẻ khóa từ thông minh Không Không
    KẾT NỐI GIẢI TRÍ
    Màn hình 7” 9” 9” 9”
    Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay
    (kết nối có dây)

    (kết nối không dây)

    (kết nối không dây)

    (kết nối không dây)
    Bản đồ định vị tích hợp Không Không
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói Không
    Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth
    Cổng sạc 1 cổng sạc USB
    2 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    1 cổng sạc USB
    3 cổng sạc Type C
    Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa BOSE
    Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không
    Sạc không dây Không
    Honda CONNECT
    TIỆN NGHI KHÁC
    Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2
    Cốp chỉnh điện Không Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN

    CHỦ ĐỘNG

    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không Không Không
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Cảm biến đỗ xe phía trước Không Không Không
    Cảm biến đỗ xe phía sau Không
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM)
    Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    Camera 360o Không Không
    Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau

    BỊ ĐỘNG

    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
    Túi khí đầu gối Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
    Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không Không Không
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710
    Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.670
    Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
    Trọng lượng không tải (Kg) 1.500
    Số chỗ ngồi 7 người
    ĐỘNG CƠ
    Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC
    Dung Tích Xylanh (cc) 1.998
    Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000
    Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63
    TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
    Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
    Truyền động Cầu trước
    Trợ lực lái Trợ lực điện
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
    Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng
    Lốp xe trước/sau 225/55R18
    Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)
    – Kết hợp 7,2
    – Trong đô thị 9,7
    – Ngoài đô thị 5,8

    THÔNG TIN LIÊN HỆ


    HONDA Ô TÔ AN GIANG

    Đia chỉ: 734-736-738 Nguyễn Huệ, p. Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp

    Hotline: Ms Hoàng Hạnh 0911 808 915

    Chúng tôi luôn luôn có chương trình lái thử xe dành cho Quý Khách. Hãy điền các thông tin chính xác vào form hoặc gọi số Hotline 0911 808 915 để nhận tư vấn.